Máy lắc cổ tay 8; 12 vị trí
Burrell Scientific Single Speed Wrist Action® Shaker Model 75-CC 230V
Wrist Action Shaker, Single Speed, Model 75-CC, 230V, 50Hz, 0 to 18° Shaking Angle, 10 lb. Max. Load, Holds 6 Clamps, 12 Vessels Held, 385 Oscillations/min., 0 to 60 Minutes or Continuous Timer, Complies With UL/CSA and CE Standards, 12-1/2 H x 43 W x 15-5/16 in. D, Blue/White, Steel/Aluminum
Stirring-heating block combination with 15 stirring positions, 15 bore holes, ø 57.5 mm, depth 48 mm, distance 65 mm, suitable for 100 ml lab-flasks (e.g. Schott) and for 150 ml beaker glasses (tall form).
HEATING AND STIRRING
MÁY ĐO NĂNG SUẤT QUAY CỰC
Thông số kỹ thuật:
Thang đo (oA):
± 89 (-355 đến +355) oA
-225 đến + 225 °Z
Độ phân giải (oA): 0.01/0.001 oA
Độ chính xác (oA): ± 0.010
Độ lặp lại (oA): ± 0.002
Các chương trình: PHR-MEAN statistical, Specifc Rotation, Concentration, Inversion (A-B), Invert Sugar and User Defned.
Khoảng nhiệt độ: -10 °C - 100 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % - 98 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao.
Chất liệu bên trong tủ được làm bằng thép không rỉ
Phần mềm kết nối máy tính APT-COMTM 3 Basic Edition
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
1 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Dải đo:
No. 3 rotor: 0.3 to 13 dPa ・ s (with No. 3 cup)
No. 1 rotor: 3 to 150 dPa ・ s (with JIS 300 mL beaker)
No. 2 rotor: 100 to 4000 dPa ・ s (with JIS 300 mL beaker)"
Thể tích mẫu chất lỏng:
No. 1 and No. 2 rotor (with JIS 300 mL beaker) Xấp xỉ 300 mL
No. 3 rotor (with No. 3 cup) xấp xỉ. 150 mL
Độ chính xác phép đo
Độ chính xác ±10% giá trị hiển thị
Thông số kỹ thuật:
- Ứng dụng: thích hợp cho các chất lỏng hữu cơ hoặc chất lỏng ăn mòn như lọc tinh chế hoặc lọc dung môi trong các linh vực phan tích: HPLC, GC, AA và các vi phân khác, pha động (dung môi) (dung môi) của bộ lọc tinh chế
- Diện tích lọc: 9.6cm2
- 1 phễu thủy tinh cho giấy lọc đường kính 47 mm, thể tích 300 mL
- 1 bình hứng thủy tinh 1000ml,
- 1 chiếc kẹp phễu.
- 01 hộp màng lọc đường kính 47mm, 100 tờ/hộp (lựa chọn: CA, PTFE, Nylon)
MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T5 (TITRATOR EXCELLENCE T5)
-Chuẩn độ Acid-base trong môi trường nước/hoặc khan
-Chuẩn độ tủa (chloride…)
-Chuẩn độ oxi hóa khử
-Chuẩn độ hoạt động bề mặt
-Chuẩn độ chọn lọc ion (ion selective electrode)
-Chuẩn độ Karl Fischer (xác định hàm lượng ẩm) (tính năng tương tự như Karl Fischer độc lập V20S của hãng)
MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T5 (TITRATOR EXCELLENCE T5)
-Máy có thể tự nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
-Máy có chức năng nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn.
MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T7 (TITRATOR EXCELLENCE T7)
-Chuẩn độ Acid-base trong môi trường nước/hoặc khan
-Chuẩn độ tủa (chloride…)
-Chuẩn độ oxi hóa khử
-Chuẩn độ hoạt động bề mặt
-Chuẩn độ chọn lọc ion (ion selective electrode)
-Chuẩn độ Karl Fischer (xác định hàm lượng ẩm) (tính năng tương tự như Karl Fischer độc lập V20S của hãng)
MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T7 (TITRATOR EXCELLENCE T7)
-Máy có thể tự nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
-Máy có chức năng nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn.