MÁY THỬ ĐỘ HÒA TAN 6 CỐC PTWS 120D
- Tuân thủ theo Dược điển USP <711/724> và EP <2.9.3 / 4>
- Màn hình hiển thị LCD 6 inch – 320 * 240 Pixel
- Nhập dữ liệu bằng phím cảm ứng và phím cảm ứng chức năng
- Tín hiệu âm thanh cho lập trình thông tin điều hành
- Lập trình thời gian lấy mẫu, báo thức và chế độ ngủ, thông tin thời gian hoạt động và chế độ đếm ngược thời gian
- Vị trí cánh khuấy: lập trình 6 vị trí cánh khuấy ngâm trong nước
- Phương pháp kiểm tra :số lượng không giới hạn của các thử nghiệm khác nhau có thể được lưu trữ trên thẻ SD
- Quyền kiểm soát truy cập kép : kiểm soát truy cập, kiểm soát mật khẩu
CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T9 (TITRATOR EXCELLENCE T9)
-Chuẩn độ Acid-base trong môi trường nước/hoặc khan
-Chuẩn độ tủa (chloride…)
-Chuẩn độ oxi hóa khử
-Chuẩn độ hoạt động bề mặt
-Chuẩn độ chọn lọc ion (ion selective electrode)
CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ T9 (TITRATOR EXCELLENCE T9): CHUẨN ĐỘ SONG SONG
-Chuẩn độ Karl Fischer (xác định hàm lượng ẩm) (tính năng tương tự như Karl Fischer độc lập V20 của hãng)
-Máy có thể tự nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
-Máy có chức năng nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn.
Áp dụng để xác định hàm lượng nước trong mẫu dạng lỏng, dạng rắn hay dạng khí Màng hình cảm ứng màu thân thiện.Thao tác vận hành đơn giản, chỉ cần một thao tác nhấn nút là có thể bắt đầu quá trình chạy mẫu và tự động in ra kết quả cũng như hút dung môi ra khỏi cốc chuẩn độ và tự động bơm dung môi mới vào với tốc độ nhanh (Solvent Manager) Với bộ hút tự động này hỗ trợ người sử dụng tránh tiếp xúc với hóa chất
+ Meets USP <643>, <645>, EP 2.2.44, Ch.P, JP and other international pharmacopoeia requirements for the Pharmaceutical Industry
+ Technology: use proven ultraviolet oxidation with differential conductivity as the method to effectively determine TOC concentrations. No chemicals, no gases, no reagents
+ Advanced UV lamp design extends stability and wavelength emission over lamp life
+ Easy to use (just press "UV" button), saving time on sample preparation
+ Repeatability: ± 0.05 ppb C for TOC < 5 ppb, ± 1.0 % for TOC > 5 ppb
+ Resolution: 0.001 ppbC (μgC/L)
+ Analysis time: Continuous
+ Sample water temperature: 0 - 100°C
+ Conductivity sensors: comply with USP <645> and other international pharmacopoeia requirements. Display at the same time: compensated conductivity values and non-temperature-compensated conductivity values (at real temp.).
+ User password
+ Ratings / approvals: CE Compliant, UL and cUL (CSA Standards) listed Conductivity and temperature sensors traceable to NIST, ASTM D1125 and D5391. Meets ASTM D5173 Standard Test Method for On-line Monitoring of Carbon Compounds in Water by UV Light Oxidation
Đáp ứng chỉ tiêu: European Pharmacopeia (Ph. Eur) 2.2.6.0, United States Pharmacopeia (USP) <741>, Japanese Industry Standard (JIS) K 0064, ISO 3146, ASTM D1519.
Phương pháp đo: Pharmacopoeia, Thermodynamic.
Người sử dụng có thể tự chọn điểm chảy
Có thể tạo: 12 shortcuts trên màng hình/người sử dụng. Chỉ với một click đơn giản trên màng hình đã bắt đầu quá trình đo.
Có thể đo đồng thời 4 samples tại cùng thời điểm.
Tự động xác định điểm chảy dựa trên phương pháp độ truyền sáng.
Khoảng đo: từ nhiệt độ phòng đến 400oC
Độ đúng: : RT to 200 °C ± 0.2 °C
200...400 °C ± 0.5 °C
Độ lặp lại: 0.1oC
Có thể in dữ liệu qua máy in Compact USB-P25 theo GLP
Thời gian chạy video đến 300 phút
Có thể xuất video: lên SD card và Máy tính
Công nghệ video: Color AVI, Magnification 6x
Lưu được: 100 kết quả trên máy
CÂN BÀN METTLER TOLEDO
Nhập khẩu nguyên bộ là loại cân điện tử có tính kinh tế cao, đa chức năng, phù hợp với môi trường khô và bụi (đầu cân đạt chuẩn IP54 và cảm biến lực loadcell đạt chuẩn IP65 cùng mặt bàn cân là thép không rỉ chuẩn AISI304). Đầu cân điện tử với màn hình to, rõ, dễ sử dụng và nhiều tính năng sẽ làm hài lòng Quý khách hàng. Ngoài ra,cân còn được tích hợp cổng RS232 để kết nối cân với các thiết bị ngoại vi như máy tính, máy in.
Máy dò kim loại Mettler Toledo
Kích thước khung dò (Rộng x Cao): 450 x 200 mm
Kích thướt sản phẩm (Rộng x Cao): 440 x 177mm
Cấu hình băng tải:
Chiều dài hệ thống: 1200 mm
Chiều cao tối đa sản phẩm đi qua: 700-850 mm
Tốc độ băng tải (thay đổi được): 30 – 36 m/min
Loại băng tải: PU Belt
Nhiệt độ hoạt động: (-)10 - (+)40°C (độ ẩm 30%-85%)
Nguồn điện 1 pha 220-240 V AC+/- 10% 50/60 Hz
Chất liệu bao phủ khung dò: Inox 304 Cáp bảo vệ IP: IP66
Dòng tủ sấy đối lưu tự nhiên ED115 của Binder hoàn toàn thích hợp cho các ứng dụng sấy khô và tiệt trùng ở 300oC. Tủ ấm Binder ED 115 gia nhiệt được điều khiển điện tử theo công nghệ APT.lineTM đảm bảo độ chính xác nhiệt độ trong toàn tủ, không xảy ra nóng cục bộ, cho các kết quả lập lại. Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5oC đến 300oC Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10 độ Bộ điều khiển DS với bộ hẹn giờ tích hợp từ 0 đến 99 giờ Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) hoạt động hoàn toàn độc lập, với cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh. Cổng thông gió có thể điều chỉnh với cánh gió phía sau tủ đường kính ống xã Ø 50 mm Tùy chọn giao diện RS 422 cho phần mềm APT – COMTM để quản lý và lập trình. Cung cấp 2 khay chứa chrome Cung cấp chứng nhận CO CQ của BINDER
Khóa nắp nhanh: đóng mở dễ dàng, có chốt tự động Nắp nồi khóa an toàn khi đang vận hành, chỉ có thể mở khi Nồi đã được làm mát xuống nhiệt độ < 80oC Hệ thống khóa điện cơ giúp khóa nắp khi bị mất điện, tránh việc người dùng tiếp xúc với các dụng cụ bẩn chưa được tiệt trùng Quy trình vận hành hiển thị rõ ràng trên bảng điều khiển Hệ thống tự động thải khí bẩn đảm bảo quá trình tiệt trùng luôn được tiếp xúc với hơi nước tinh khiết Tự động thải khí giúp làm mát sau khi tiệt trùng Thiết kế tiết kiệm không gian và thuận tiện khi vận hành Có chức năng “Làm ấm và hòa tan môi trường nuôi cấy” Có chức năng Hẹn giờ làm việc theo lịch Lưu quy trình vận hành khi mất điện Tích hợp lỗ trống để cắm đầu dò nhiệt độ
Tính năng kỹ thuật
Thân máy làm bằng kim loại được bọc Epoxy giúp chống ăn mòn
Bể được làm bằng thép không rỉ 304
Điện trở gia nhiệt trực tiếp đặt trong bể điều nhiệt giúp cho nhiệt độ nhanh chóng đạt đến điểm cài đặt.
Nắp có lỗ giúp cho sự đối lưu nhiệt trong nước để duy trì nhiệt độ đồng đều trong bể.
Cung cấp nắp đậy bằng thép không rỉ giúp giảm tổn thất nhiệt và hơi.
Chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ và tự động điều chỉnh.
Có xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học để chống sự nẩy mầm và phát triển mốc
- Hệ thống quang học: Vô cực (infinity optical system).
- Đầu quan sát hai thị kính. Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 48 – 75mm. Có vòng chỉnh độ diop phù hợp với từng người quan sát.
- Thị kính chống mốc 10X, quang trường rộng F.N 20, góc nhìn 300, mỗi thị kính có điều chỉnh độ Diop
- Ổ gắn vật kính : Dạng mâm xoay 360°, có 4 vị trí lắp vật kính.
- Vật kính :
+ Vật kính phẳng chống mốc”Plan achromat” 4X/0.10, khoảng cách làm việc 27.8 mm;
+ Vật kính phẳng chống mốc”Plan achromat” 10X/0.25, khoảng cách làm việc 8 mm;
+Vật kính phẳng chống mốc”Plan achromat” 40X/0.65, khoảng cách làm việc 0.6 mm;
+ Vật kính phẳng chống mốc”Plan chromat”100X/1.25 oil, khoảng cách làm việc 0.13 mm;