Bơm chân không thiết kế không dầu do dó không gây ô nhiễm môi trường, độ an toàn cao và thời gian sử dụng lâu dài
Tính năng, đặc điểm
★ Kháng hóa chất cao
★ Không ô nhiễm không khí,
★ Vân hành êm ái, không gây ồn
★ Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang theo
★ Hiệu suất cao, máy bơm mạnh mẽ
Các ứng dụng
★ Lọc pha động trong phân tích HPLC
★ Lấy mẫu không khí
★ Dùng để kiểm tra hàm lượng chất rắn lơ lửng (không tan)
★ Lọc, hút chân không
Đặc điểm:
+ Màng lọc phù hợp cho các thí nghiệm về nghiên cứu và trong sắc ký khối phổ.
+ Thân bảo vệ màng lọc được làm từ nhựa Polypropylene tinh khiết.
+ Trơ về mặt hóa học.
+ 100% sản phẩm đều được kiểm tra trước khi đóng gói. Quy cách đóng gói: đóng gói trong túi nhựa 100 cái/ túi
+ Đường kính chuẩn: 25 mm, 13mm và 4mm
+ Kích thước lỗ lọc: 0,45 và 0,22 um
- Chụp hút khí di động phòng thí nghiệm - Laboratory Fume Exhausts WJH0601 -Bench fume extractor
- Chế tạo từ nhựa PP cao cấp, có thể xoay tròn 360 độ , dễ dàng tháo rời, lắp ráp và làm sạch.
- Mặt bàn thí nghiệm làm bằng tấm Phenolic – Maica – Malaysia đạt tiêu chuẩn EN 438 của Châu Âu. Bề mặt chịu hóa chất, acid H2SO4, dung môi, kiềm, các chất nhuộm, các muối ăn mòn khác, chống trầy xước, có tính kháng khuẩn tự nhiên không cho vi sinh vật phát triển. Độ dày mặt bàn: 16mm
- Có chứng chỉ CO và CQ đối với mặt bàn nhập khẩu.
- Đạt chứng nhận nhãn hàng xanh GreenLabel bảo vệ môi trường.
Bảo vệ đảm bảo an toàn người sử dụng và môi trường làm việc không bị nhiễm: tác nhân lây nhiễm bệnh như Vi khuẩn, Vi rus và các tác nhân gây hại khác. Xét nghiệm Y tế – Xét nghiệm bệnh Phòng thí nghiệm: Sinh học phân tử, nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy mô tế bào Phòng kiểm nghiệm: Vệ sinh an toàn thực phẩm Phòng kiểm nghiệm: Dược phẩm
Tủ hút khí độc được thiết kế để bảo vệ con người khi tiếp xúc và thao tác với các hoá chất độc hại và dung môi dễ bay hơi, dòng khí hút liên tục các chất ô nhiễm giúp buồng thao tác luôn luôn sạch, Với hệ thống lọc chuyên dụnghấp thụ hết tất cả các chất ô nhiễm, giải phóng ra môi trường không khí sạch giúp bảo vệ môi trường.
Đáp ứng tiêu chuẩn: AFNOR NF X 15-211, Pháp và ANSI/ASHRAE 110-1995, Mỹ.
- Thiết bị đo đường kính , bề dày và độ cứng thuốc viên
- 4 kết quả của cùng một mẫu: độ dày, đường kính, độ cứng và trọng lượng (thông qua cân phân tích bên ngoài được kết nối)
- Thiết bị có 2 chế độ với tuyến tính tốc độ và tuyến tính lực.
- Điều chỉnh từng bước cho tuyến tính lực hoặc tuyến tính tốc độ
- Tất cả tài liệu kết quả được in bên ngoài
Cung cấp hóa chất thuốc thừ kiểm tra chất lượng nước các loại như:
- COD
- Nito
- Phospho
- Chloride, Chlorine
- Hàm lượng kim loại: Cobalt, Cooper, Cadimi, Arsen...
QbD1200 áp dụng phương pháp oxy hóa persulfate kết hợp axit và chất oxy hóa thành một tác nhân duy nhất để phân tích TOC. Để tiết kiệm chi phí thuốc thử được mua dạng dung dịch gốc hoặc được chuẩn bị bởi người dúng với thành phần đơn giản
Sau khi oxy hóa, TOC sẽ chuyển đến đầu dò NDIR và tự động điều chỉnh đường chuần, cho kết quả độ lặp lại cao.
Máy HQ40d đa thông số sử dụng với các điện cực số thông minh IntelliCAL “cắm là chạy” để đo các chỉ tiêu pH, độ dẫn điện (Conductivity) và oxy hòa tan (DO). Có thể cắm cùng lúc bất kì hai điện cực IntelliCAL để đo đồng thời, máy đo thông minh sẽ lưu trữ các số sê ri của điện cực, lịch sử hiệu chuẩn, ID người sử dụng, thời gian, ngày tháng và vị trí thực hiện đo đạc.
Tất cả dữ liệu (tối đa 500 điểm dữ liệu) có thể được xem dễ dàng thông qua phần mục lục hướng dẫn đơn giản, sử dụng các biểu tượng trực quan. Các dữ liệu được lưu theo chuẩn GLP/ISO và có thể chuyển đến máy tính hoặc thẻ nhớ USB.
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q cung cấp các chức năng vượt trội trong sử dụng và độ chính xác trong xác định độ đục. Máy đo độ đục của Hach có sự kết hợp độc đáo các tính năng nâng cao như hiệu chuẩn và đơn giản hóa việc truyền dữ liệu và sự đổi mới trong phép đo, cho bạn kết quả chính xác từng thời điểm.
Hiệu chuẩn và kiểm định dễ dàng- tự tin với kết quả hiển thị trên màn hình của bạn mỗi khi thực hiện đo đạc do đã được hiệu chuẩn và kiểm định
Truyền dữ liệu đơn giản –
Chính xác với các mẫu có tính lắng nhanh- Hach 2100Q kết hợp mode Rapidly Settling Turbidity™ (RST) cho việc đo đạc chuẩn xác, độ lặp lại cao đối với mẫu khó đo độ đục do khả năng lắng nhanh.
Ghi chép dữ liệu thuận tiện – cho phép tối đa 500 phép đo được tự động lưu giữ trong máy để dễ dàng truy cập và sao lưu. T
Có hai model phục vụ cho yêu cầu đặc biệt
• 2100Q Turbidimeter – tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế của USEPA Method 180.1
• 2100Q IS Turbidimeter – tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế của ISO 70727