+ Các dải đo
- pH: 2... 20.00 ;
- Nhiệt độ: 5.0...+130oC (ATC); 30….130(MTC)
- Thế: 2000...+2000 mV
- Nồng độ Ion:
0.000-100.0%;
0.000-1000ppm
1.00E-9 … 9.99E+9 mg/L
1.00E-9 … 9.99E+9 mmmol/L
1.00E-9 … 9.99E+9 mol/L
-2.000 … 20.000 pX
+ Độ phân giải hiển thị
- pH: 0.001 / 0.01 / 0.1, Độ chính xác: ±0.002
- Nhiệt độ: 0.1oC, Độ chính xác: ±0.1oC
- mV: 0.1 / 1, độ chính xác: ±0.2mV
- Nồng độ Ion: ± tin hiệu cuối cùng, độ chính xác: 0.5%
+ Hiệu chuẩn
- Tự động nhận biết dung dịch đệm chuẩn, vì thế khi hiệu chuẩn không cần phải hiệu chuẩn theo đúng thứ dung dịch đệm và tự bù trừ nhiệt độ.
- Bù nhiệt tự động hoặc bằng tay
- Nhắc nhở hiệu chuẩn máy
- Hiện thị tình trạng điện cực: trong điều kiện tốt, điện cực bị bẩn hay trong tình trạng xấu cần thay thế..
- Hiện thị thông số hiệu chuẩn điện cực trong lần hiệu chuẩn gần nhất
- Số điểm hiệu chuẩn: 5
- Số nhóm dung dịch chuẩn có sẵn: 8
- Người sử dụng có thể cài đặt hệ dung dịch chuẩn và số nhóm dung dịch chuẩn do người sử dụng tạo: 01
+ quá trình đo:
- có nhiều sự lựa chọn điểm cuối: tự động, bằng tay, theo thời gian
- chọn điềm dừng tùy thuộc mức độ chính xác yêu cầu: nhanh, chuẩn, rất chính xác khắc khe
- Có thể lựa chọn độ phân giải hiện thị pH: X.XXX, X.XX, X.X
- Nếu đo series mẫu: có thể lựa chọn điểm dừng theo thời gian cài đặt bởi người sử dụng
+ Hệ thống, GLP
- có thể hiện thị 10 ngôn ngữ
- Màn hình màu, độ phân giải cao, kích thước 4.3 inch với cách sắp xếp các biểu tượng phù hợp, giúp người sử dụng dễ quan sát, có thể thay đổi 4 màu: Xanh, đỏ, xanh lá cây, màu xám
- có thể cài giới hạn khoảng đo
- có thêt lưu 1000 kết quả đo
- Dữ liệu truy xuất trưc tiếp vaò USB, hoặc qua máy tính thông qua phần mền kết nối máy tính LabX
- có thể kết nối với bàn phím qua cổng USB
- Thiết bị được thiết kế chống bụi , nưóc với chỉ số IP54
+ Cổng kết nối:
- Cổng điện cực; BNC, cinch/RCA (NTC 30kΩ or Pt1000).
- Cổng nối điện cực tham khảo 2mm Ref
- Cổng USBA, USB-B, RS232
- Cổng kết nối máy khuấy từ: MiniDIN
+ Tính năng khác:
- Kết nối trực tiếp với máy khuấy từ